Trang chủ

Thiết kế website

Tôn lợp

Tính giá xây nhà

In bao bì

Thiết kế nội thất

Máy phát điện

Vật liệu xây dựng

Doanh nghiệp

Liên hệ

Tôn xốp

5.0/5 (1 votes)

Tôn xốp là một trong những loại tôn lợp mái rất phổ biến hiện nay, với ưu điểm như chống nóng, giữ ấm, cách âm hiệu quả thiết thực cho người sử dụng. Ngoài những tính năng đặc biệt, tôn xốp còn có giá trị thẩm mỹ cao, mang lại sự sang trọng cho ngôi nhà của bạn.

Tôn xốp

Nếu bạn đang có nhu cầu sử dụng tôn lợp mái nhà mà chưa biết lựa chọn sản phẩm nào thì cùng Sông Hồng Hà tìm hiểu về tôn xốp để có thêm thông tin và sự lựa chọn phù hợp với nhu cầu của mình nhé.

1. Bảng giá tôn xốp cách nhiệt

 Xưởng tôn thép Sông Hồng Hà, xin gửi bảng giá tôn xốp cách nhiệt, Hoa Sen, Việt Nhật tham khảo, để có báo giá tôn mới nhất quý khách vui lòng liên hệ: 0933 144 555 để được nhân viên tư vấn .

BẢNG GIÁ TÔN XỐP HOA SEN
Độ dày thực tế Trọng lượng Đơn giá (khổ 1,07m)
(dem) (Kg/m) VNĐ
3 dem 2.42 59
3 dem 50 2.89 66
4 dem 3.55 71
4 dem 50 4 79
5 dem 4.4 89



BẢNG GIÁ TÔN XỐP VIỆT NHẬT
Độ dày thực tế Trọng lượng Đơn giá (khổ 1,07m)
(dem) (Kg/m) VNĐ
2 dem 80 2.4 47
3 dem 2.6 49
3 dem 20 2.8 51
3 dem 50 3 52
3 dem 80 3.25 54
4 dem 3.35 58
4 dem 30 3.65 60
4 dem 50 4 64
4 dem 80 4.25 70
5 dem 4.45 73
6 dem 5.4 90

2. Đặc điểm tôn xốp

Tôn xốp hay tôn xốp cách nhiệt còn được gọi bằng những cái tên khác như: tôn pu, tôp xốp pu, tôn dán PE… Đây là một trong những loại tôn được sử dụng để lợp mái nhiều nhất hiện nay. Tôn xốp có đa dạng các loại sản phẩm khác nhau đáp ứng được nhu cầu của người tiêu dùng.

2,1 Cấu tạo tôn xốp

Tôn xốp có cấu tạo 3 lớp gồm lớp tôn bề mặt, lớp xốp cách nhiệt ở giữa và một lớp PVC hoặc lớp giấy bạc dưới cùng. Điểm khác biệt của tôn xốp với hai loại tôn còn lại chính là lớp xốp cách nhiệt ở giữa.

Chúng là vật liệu có vai trò quan trọng trong việc cách nhiệt, vật liệu cách âm, chống cháy…. Mang lại sự mát mẻ cho ngôi nhà. 

a) Lớp tôn nền

Lớp tôn nền có vai trò quan trọng trong việc bảo vệ chất lượng của mái lợp, mang lại tính thẩm mỹ cho ngôi nhà. Loại tôn thường sử dụng nhất là tôn lạnh, bề mặt tôn dày, khả năng chịu lực cao, bóng sáng và có độ bền cực tốt, giúp bạn an tâm về chất lượng công trình, ngăn chặn tiếng ồn từ những tác động môi trường ngoài….

Màu sắc lớp tôn bề mặt cực kỳ đa dạng đáp ứng vẻ đẹp và tính thẩm mỹ cao cho mọi công trình, tùy theo thiết kế cũng như lối kiến trúc mà lựa chọn các màu sắc phù hợp như xanh rêu, nâu đỏ, kem, xanh dương…

b) Lớp cách nhiệt

Có 2 loại xốp cách nhiệt được sử dụng phổ biến là xốp EPS và xốp OPP. Các 2 loại vật liệu này để có khả năng hấp thụ ánh nắng, giảm nhiệt độ từ môi trường bên ngoài, mang lại không gian mát mẻ cho mọi công trình. Vào mùa lạnh, lớp cách nhiệt có vai trò giữ ấm cực kỳ hiệu quả. 

+ Xốp EPS:

EPS là tên viết tắt của Expandable PolyStyrene, được làm từ nhựa EPS dạng nguyên liệu hạt. Xốp EPS tác dụng cách nhiệt, cách âm và chống cháy rất tốt.

+ Xốp OPP:

OPP là tên viết tắt của lớp cách nhiệt Oriented Polypropylene. Là loại nhựa tổng hợp, không độc hại, mang đến sự an toàn cho người sử dụng và phát huy tối đa công năng cách nhiệt, chống nóng.

c) Lớp PVC hoặc giấy bạc lót

Bề mặt dưới cùng của tôn xốp cách nhiệt thường sử dụng 2 vật liệu” lớp bạc lót hoặc PVC, tùy theo nhu cầu sử dụng của khách hàng mà lựa chọn loại phù hợp.

Cả 2 loại vật liệu này có vai trò quan trọng trong việc hỗ trợ cách nhiệt và mang lại tính thẩm mỹ cao cho không gian bên trong ngôi nhà. Cả 2 loại này đều được cán trực tiếp lên bề mặt xốp.

2,2 Các loại tôn xốp

Căn cứ vào lớp lõi xốp, tôn xốp được chia làm 3 loại: Tôn xốp PU, tôn xốp EPS và tôn xốp OPP.

(1),Tôn xốp PU

Tôn xốp PU gồm hai dòng chính là tôn PU 2 lớp và tôn PU 3 lớp. Tôn PU hai lớp gồm lớp tôn mạ kẽm và lớp PU. Tôn PU 3 lớp sẽ có thêm lớp PVC tăng tính thẩm mỹ cho công trình.

+ Lớp tôn mạ kẽm trên bề mặt

Lớp tôn này có khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường tự nhiên, với tác dụng che mưa, nắng, tạo nên kết cấu bền vững cho tấm lợp.

+ Lớp xốp PU

PU (Polyurethane) là một loại vật liệu nhân tạo tổng hợp. Thành phần chính của PU là các Polyme nhiệt rắn không tan chảy ở nhiệt độ cao. Tính năng vượt trội của lớp xốp PU:

  • + Cách nhiệt tối ưu: PU là một trong những chất liệu dẫn nhiệt thấp nhất trong các loại vật liệu cách nhiệt.
  • + Cách âm cao: Lớp PU có khả năng cách âm lên đến 27, 3 dB, giúp giảm tiếng ồn của môi trường xung quanh một cách tối đa.
  • + Khả năng chịu nén tốt: Lớp PU có khả năng chịu nén vượt trội, khi được kết dính với bề mặt các vật liệu xây dựng khác sẽ làm tăng cường độ chịu nén lên nhiều lần.
  • + Kết hợp được nhiều loại vật liệu khác: Lớp PU có thể kết hợp với nhiều loại vật liệu khác như: thép, nhôm, vữa, lá kim loại…
  • + Chịu được nhiệt độ cao: Có khả năng chịu được nhiệt độ cao từ 118C trở lên.
  • + Khả năng chống ẩm: Lớp PU cũng có khả năng chống ẩm vượt trội.

+ Lớp màng PVC 

  • Lớp màng này được ép dán phía dưới tấm lợp, có độ bóng và tăng tính thẩm mỹ cho không gian nội thất.
  • Tôn xốp PU có thường được sử dụng làm mái công trình, nhà ở, vách cách âm, vách kho lạnh, phòng sạch…

(2)Tôn xốp EPS

Giống như tôn xốp PU, tôn xốp EPS được làm từ vật liệu là xốp EPS. Sản phẩm cũng chia thành hai dòng chính là tôn 2 lớp và tôn 3 lớp. Cấu tạo hoàn toàn giống với tôn PU, điểm khác nhau của chúng chính là lớp xốp cách nhiệt EPS.

Xốp EPS được làm từ nhựa EPS (Expandable PolyStyrene ) dạng nguyên liệu hạt. EPS có dạng hạt chứa chất khí Bentan (C5H12). Hạt EPS nguyên sinh được kích nở lên 20-50 lần so với kích thước ban đầu ở nhiệt độ 90C. Sau khi kích nở chúng được ép khuôn, gia nhiệt để tạo thành sản phẩm mong muốn.

Xốp EPS có thể được dùng để làm tôn xốp lợp mái, làm panel chống cháy cho vách, làm lớp nền …cho một số công trình. 

Sản phẩm có độ bền cao và không chịu tác động của ẩm mốc, nhiệt độ và bụi bẩn. Cách nhiệt, cách âm là đặc điểm nổi bật của tấm cách nhiệt EPS.

(3) Tôn xốp OPP

Tôn xốp OPP hay là tôn cách nhiệt OPP, là loại tôn có lớp OPP được dán lên tôn cán sóng. Khác với tôn PU và tôn EPS dán lớp cách nhiệt lên tôn mạ kẽm thì tôn OPP được dán lên tôn cán sóng.

OPP là loại nhựa tổng hợp không độc hại. Chúng có cấu trúc phân tử bền chắc và có độ nở lớn. Vì vậy, khả năng cách nhiệt của chúng rất cao và an toàn với người dùng.

2,2 Ứng dụng tôn xốp

Với nhiều ưu điểm nổi bật, tôn xốp cách nhiệt trở thành sản phẩm không thể thiếu trong mỗi công trình xây dựng hiện nay như là: nhà ở, công trình dân dụng, công nghiệp…

Đối với những công trình nhà xưởng, nhà máy sản xuất cần có độ bền, cách âm, cách nhiệt và chống cháy tốt phù hợp để sản xuất, bảo quản hàng hóa, nhất là những hàng hóa dễ cháy như linh kiện, hàng may mặc, bao bì,…thì tôn xốp là một sự lựa chọn phù hợp, chi phí lại rẻ hơn nhiều.

Ngoài ra, tôn xốp có thể ứng dụng trong việc thi công kho lạnh, các nhà máy sản xuất đạt tiêu chuẩn sản xuất hoặc, thi công tường, vách cách âm….

a), Ưu điểm tôn xốp

Tôn xốp cách nhiệt là sản phẩm ngày một được đánh giá cao bởi chúng sở hữu những ưu điểm vượt trội sau dây:

  • Độ bền cao, khả năng chống va đập cực tốt. 
  • Trọng lượng nhẹ, dễ thi công, lắp đặt, đồng thời giảm áp lực chịu tải của mái nhà, móng, dầm… 
  • Chất lượng tốt, giúp mang đến  tuổi thọ công trình ổn định.
  • Khả năng chống nóng cực tốt, giảm âm, chống tiếng ồn cực cao, đặc biệt là những lúc mưa to, gió lớn. 
  • Có khả năng chống cháy.
  • Tính thẩm mỹ cao, mang lại vẻ đẹp và sự sang trọng cho ngôi nhà.
  • Tiết kiệm chi phí đầu tư vào máy lạnh, điều hòa, hóa đơn tiền điện mỗi tháng.
  • Vật liệu an toàn, thận thiện với môi trường.
  • Chi phí phù hợp nhiều đối tượng. 

b) Độ dày tôn xốp là bao nhiêu?

Thông thường độ dày của tôn xốp khoảng 0.35 – 0.55mm. Trong đó lớp xốp cách nhiệt có độ dày từ 16 – 20mm. 

Chiều dài phổ biến tôn xốp khoảng 1.000 – 1.070mm, tùy theo công trình dân dụng, công nghiệp hoặc yêu cầu thiết kế. Chiều cao sóng tôn từ 18 - 32mm để giúp khả năng thoát nước nhanh, chịu lực tốt.

Độ dày tôn xốp 0.35 – 0.55mm được xem là an toàn và tốt nhất cho mái lợp. Tôn xốp càng dày thì độ bền, khả năng bảo vệ mái lợp càng hiệu quả. Chất lượng công trình này được bảo vệ tốt nhất

3, Các thương hiệu tôn xốp

Trên thị trường hiện nay có nhiều thương hiệu tôn xốp cách nhiệt. Chúng có sự đa dạng về mẫu mã, chủng loại. Các thương tôn xốp được ưa chuộng nhất là:

3,1 Tôn xốp hoa Sen

Công ty cổ phần Tập đoàn Hoa Sen là doanh nghiệp số 1 trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh tôn thép ở Việt Nam. Hoa Sen cũng là nhà xuất khẩu tôn thép hàng đầu khu vực Đông Nam Á. 

Từ khi hình thành Tập đoàn Hoa Sen đã và đang không ngừng vươn cao vị thế ở thị trường trong nước và quốc tế, khẳng định tầm vóc của một doanh nghiệp tăng trưởng toàn cầu thuộc Diễn đàn Kinh tế Thế giới...

Các sản phẩm tôn Hoa Sen đều được sản xuất trên dây chuyền, công nghệ hiện đại nhất hiện nay với các sản phẩm chủ lực: Tôn lạnh, tôn lạnh màu, tôn kẽm, tôn mạ kẽm, tôn xốp….

3,2 Tôn xốp Việt Nhật

Sản phẩm tôn xốp Việt Nhật là một trong những sản phẩm mới của tôn Phương Nam với nhiều năm liền nằm trong TOP 500 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam.

Các dòng sản phẩm tôn của Công ty Tôn Phương Nam được người tiêu dùng bình chọn là Hàng Việt Nam chất lượng cao, đoạt cúp vàng Vietbuild về chất lượng sản phẩm ngành vật liệu xây dựng, trang trí nội thất hệ thống hộp lạnh và sản phẩm tiêu dùng khác và là 1 trong 10 thương hiệu tiêu biểu của Ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam

3,2 Tôn xốp Olympic

Công ty TNHH Thương mại và Công nghiệp Mỹ Việt, được thành lập vào năm 1994, là một trong những doanh nghiệp sản xuất & kinh doanh tôn lạnh, tôn lạnh mạ màu, tấm lợp cách nhiệt đầu tiên có mặt trên thị trường Việt Nam. 

Trải qua hơn 20 năm hoạt động công ty không ngừng nâng cấp hệ thống dây chuyền sản xuất, tập trung nâng cao chất lượng sản phẩm, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của người sử dụng. 

Các sản phẩm chủ đạo của Mỹ Việt gồm có: Tôn lạnh, Tôn lạnh màu, Tấm lợp cách nhiệt, Thép cuộn cán nguội, Thép tẩy rỉ, Thép tấm, Thép ống, thép hộp, Xà gồ, Thiết bị vệ sinh & Thiết bị nhà bếp cao cấp.

Các sản phẩm của Công ty Mỹ Việt nói chung và thương hiệu Tôn Olympic nói riêng đều phù hợp các tiêu chuẩn kỹ thuật của Hoa Kỳ (ASTM), đáp ứng những yêu cầu cao nhất về độ bền màu sơn, chống rỉ sét, độ bền cơ học, độ sáng bóng và thẩm mỹ của sản phẩm, phù hợp với môi trường và khí hậu tại Việt Nam. Mẫu mã sản phẩm đa dạng, đáp ứng mọi nhu cầu của người sử dụng.

Trên đây là những thông tin xoay quanh vấn đề tôn xốp. Hy vọng thông qua bài viết này các bạn có thêm nhiều thông tin hữu ích. 

>> Các bạn xem thêm cách thi công mái tôn

Mọi nhu cầu tư vấn về các loại tôn lợp hoặc cần báo giá vật liệu xây dựng các bạn có thể liên hệ với Sông Hồng Hà để được hỗ trợ. Hotline: 0939 066 130 - 0933 144 555.