Trang chủ

Thiết kế website

Tôn lợp

Tính giá xây nhà

In bao bì

Thiết kế nội thất

Máy phát điện

Vật liệu xây dựng

Doanh nghiệp

Liên hệ

Vữa xi măng mác 100

5.0/5 (1 votes)

Các cụm từ Xi măng, vữa xi măng mác, vữa xi măng mác 100, cấp phối vữa mác 100 xi măng pc4, định mức vữa xi măng mác 100… là những cụm từ không quá xa lạ đối với những ai đã và đang công tác trong ngành xây dựng. 

Tuy nhiên đối với người tiêu dùng, người đang có nhu cầu tìm hiểu về xi măng để có sự chọn lựa phù hợp thì quá khó để hiểu.

Vữa xi măng mác 100

Bằng những kinh nghiệm từ nhiều năm hoạt động trong ngành cung cấp xi măng, Hải An xin chia và giải đáp những khái niệm trên để giúp bạn có cái nhìn rõ hơn và có sự lựa chọn phù hợp khi có nhu cầu mua xi măng nhé. 

1. Vữa mác xi măng là gì?

Xi măng là vật liệu xây dựng không thể thiếu trong việc thi công và tạo nên các công trình xây dựng chất lượng, an toàn. Xi măng còn được ứng dụng ở nhiều lĩnh vực khác nhau như cơ khí, sản xuất công nghiệp….Khi mua xi măng bạn cần chú trọng đến mác xi măng để đảm bảo chất lượng. Vậy mác xi măng là gì?


1.1 Mác xi măng là gì?

Mác xi măng được hiểu là cường độ chịu nén của xi măng đã được ninh kết sau khi đem vữa xi măng + cát + nước trộn theo tỷ lệ tiêu chuẩn với điều kiện quy định trong TCVN cũng như dưỡng hộ là trong vòng 28 ngày.

Mác xi măng được phân thành nhiều loại từ 100, 150, 200, 250, 300, 400, 500 và 600.

Theo quy định về kết cấu xây dựng thì bê tông phải chịu được nhiều tác động như: chịu nén, uốn, kéo, trượt, trong đó chịu nén là lợi thế lớn nhất. Và độ nén bê tông được tạo ra từ xi măng. Vì thế, cường độ chịu nén (mác xi măng) trở thành tiêu chuẩn đánh giá chất lượng của xi măng tạo nên khối bê bê tông.

CTrên mỗi hồ sơ thiết kế, các kiến trúc sư thường sử dụng đơn vị độ bền để thay bằng mác bê tông 100#, 200#,…Vì thế bạn phải biết cách quy đổi để xác định được loại mác phù hợp với cấp độ bền tương ứng. Sau đây là bảng quy đổi mác xi măng với độ bền và độ nén như sau:

BẢNG QUY ĐỔI MÁC XI MĂNG VỚI CẤP ĐỘ BỀN
Cấp độ bền (B) Cường độ chịu nén (Mpa) Mác bê tông (M)
B3.5 4.5 50
B5 6.42 75
B7.5 9.63 100
B10 12.84
B12.5 16.05 150
B15 19.27 200
B20 25.69 250
B22.5 28.9 300
B25 32.11
B27.5 35.32 350
B30 38.53 400
B35 44.95 450
B40 51.37 500
B45 57.8 600
B50 64.22
B55 70.64 700
B60 77.06 800
B65 83.48
B70 89.9 900
B75 96.33
B80 102.75 1000

1.2 Vữa xi măng là gì?

Vữa xi măng là hỗn hợp được pha trộn từ nhiều nguyên liệu khác nhau tùy theo mục đích, yêu cầu và đặc trưng của công trình quy định. Và vữa xi măng là hỗn hợp chỉ bao gồm 2 thành phần chính đó là xi măng trộn với nước. Vữa xi măng hay còn được gọi là vữa xi măng nguyên chất. 

a) Đặc điểm vữa xi măng

  • Khối lượng thể tích 2000kg/m3, mac 25 – 200, độ giữ nước T>63%.
  • Vữa cho khả năng đông cứng nhanh.

b) Ứng dụng vữa xi măng

Vữa xi măng cho khả năng chống thấm vô cùng cao, chính vì vậy vữa xi măng thường được dùng để chống thấm các khu vực tiếp xúc nhiều với nước như bể nước, WC, mái bằng,…hoặc dùng để đánh màu đánh màu.

c) Các loại vữa xi măng

Ngoài vữa xi măng nguyên chất thì còn rất nhiều vữa xi măng khác cũng được sử dụng phổ biến hiện nay như là:

  • Vữa xi măng – cát

Vữa xi măng - cát được ứng dụng cho cả xây và trát, lát, ốp, láng cho mọi công trình, kể cả những công trình chịu nước, chịu lực lớn. Vữa xi măng – cát có tính dẻo, khả năng kết dính cao hơn vữa xi măng.

Khi xây người ta thường dùng vữa xi măng – cát vàng mac 50 hoặc 25, khi trát thường dùng vữa xi măng – cát đen trộn với vôi cho dễ trát. Hơn thế nữa, tùy vào điều kiện công trình mà cũng có sự thay đổi các loại các cũng như tỉ lệ pha trộn khác nhau.

  • Vữa vôi

Vữa vô la hỗn hợp được pha trộn từ thành phần chính gồm: vôi, cát trộn với nước. Vữa vôi – cát có khối lượng thể tích khoảng 1800 kg/m3, có mac 2-8, độ giữ nước T > 75%, ninh kết chậm (chậm nhất trong các loại vữa).

Lưu ý: Vữa vôi – cát chỉ đông cứng trong không khí. Dùng vữa vôi – cát để xây dựng và trát nhà tạm, nhà cấp 4,… ở những nơi khô ráo. Muốn sử dụng ở điều kiện khí hậu ẩm ướt thì có thể tăng tỉ lệ xi măng khi pha trộn. Tuy nhiên nên hạn chế và sử dụng ở nơi khô ráo là tốt nhất.

  • Vữa tam hợp

Vữa tam hợp hay còn được gọi là vữa bata, vữa hỗn hợp với thành phần chủ yếu là: vôi + xi măng + cát + nước. Vữa tam hợp có khối lượng thể tích 1800 – 2000 kg/m3, có mac 8 – 100, độ giữ nước T > 75%.

Ưu điểm: tính dẻo vừa phải và thời gian đông cứng vừa phải. Ứng dụng trong việc xây, trát, lát, ốp, láng hầu như mọi điều kiện và mọi công trình.

1.3 Vữa xi măng mác là gì?

Vữa xi măng mác là hỗn hợp xi măng mác trộn với nước với thành phần tùy theo yêu cầu và quy định của công trình. Tùy vào từng loại xi măng mác sẽ tạo nên chất lượng vữa khác nhau và từ đó chất lượng công trình cũng khác nhau.

2. Vữa xi măng mác 100 là gì?

Với nhiều mác xi măng khác nhau sẽ tạo nên nhiều loại vữa xây với chất lượng khác nhau. Vữa xi măng mác 100 là loại vữa được pha trộn từ nhiều nguyên liệu khác nhau tùy theo nhu cầu và điều kiện công trình, trong đó loại xi măng được sử dụng dụng là loại mác 100.


2.1 Ưu điểm vữa xi măng mác 100

  • Độ bám dính cực cao, phù hợp với mọi công trình.
  • Chất lượng ổn định và dễ dàng kiểm soát được chất lượng khi pha trộn.
  • Tỉ lệ hao phí thấp.

2.2 Bảng định mức vữa xi măng mác 100

Tùy vào các loại các loại vật liệu khác nhau sẽ cho ra các định mức vữa mác khác nhau, sau đây là các định mức vữa xi măng mác 100. 

a) Cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng cát vàng

Cát có mô đun độ lớn ML > 2

Loại vữa Mác vữa Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa
Xi măng (Kg) Cát vàng (m3)
Vữa xi măng cát vàng 25 116,01 1,19
50 213,02 1,15
75 296,03 1,12
100 385,04 1,09
125 462,05 1,05

b) Cấp phối vật liệu cho 1m3 vữa xi măng cát mịn

Lưu ý: Cát có mô đun độ lớn ML = 1,5 ÷ 2,0

Loại vữa Mác vữa Vật liệu dùng cho 1 m3 vữa
Xi măng (Kg) Cát mịn (m3)
Vữa xi măng cát mịn 25 124,01 1,16
50 230,02 1,12
75 320,03 1,09
100 410,04 1,05

c) Định mức cấp phối vữa mác 100 xi măng pc40

ĐỊNH MỨC CẤP PHỐI VỮA MÁC 100 XI MĂNG PC40
Vật Liệu Xi măng Cát Nước Áp dụng
Vữa xây mác 75 220 1221 220 Vữa xây
Vữa xây mác 100 315 1079 268


>> Các bạn xem thêm thời gian đông kế xi măng

3. Nhà phân phối xi măng Hải An

Nhà phân phối xi măng Hải An là một trong những nhà phân phối trực tiếp các sản phẩm xi măng từ nhiều thương hiệu lớn như Holcim, Thăng Long, Hoàng Thạch….. 

Nếu bạn đang có nhu cầu sử dụng xi măng chất lượng và chính hãng hãy liên hệ chúng tôi được tư vấn và nhận báo giá mới nhất từ nhà máy nhé. 


Các sản phẩm xi măng tại đây luôn có sẵn, đầy đủ chủng loại, giá cả được cập nhật liên tục từ nhà máy đảm bảo mang lại sự tiện lợi và an tâm nhất cho khách hàng khi lựa chọn sử dụng.

Với phương châm ” Xây Niềm Tin – Dựng Uy Tín “ suốt 10 năm qua, công ty đã không ngừng phát triển và mở rộng kinh doanh, chúng tôi luôn cam kết đưa tới tay bạn những sản phẩm ” CHẤT LƯỢNG – TẬN TÂM – CHUYÊN NGHIỆP – UY TÍN” . 

Đến với công ty chúng tôi bạn sẽ cảm thấy thật sự hài lòng khi được phục vụ bởi đội ngũ công nhân viên có nhiều kinh nghiệm trong ngành xây dựng. Đặc biệt, Hải An luôn cam kết với khách hàng mọi sản phẩm đều là chính hãng, có đầy đủ giấy tờ từ nhà cung cấp để giúp khách hàng hoàn toàn an tâm khi lựa chọn. Đặc biệt bạn sẽ nhận được những hỗ trợ sau đây:

  • Sản phẩm đa dạng chủng loại, phù hợp với từng nhu cầu sử dụng.
  • Có nhiều chính sách ưu đãi cũng như chiết khấu cho đối tác khách hàng
  • Hỗ trợ giao hàng tận nơi
  • Giá gốc từ nhà máy
  • Cam kết đầy đủ mọi giấy tờ khi mua hàng

Còn chần chờ gì nữa, hãy liên hệ ngay Hải An để được tư vấn và hỗ trợ khi có nhu cầu mua xi măng chính hãng hoặc các sản phẩm vật liệu xây dựng khác. Mọi thông tin chi tiết xin liên hệ:

>> Các bạn xem thêm báo giá xi măng cẩm phả

Công ty TNHH HẢI AN

  • Địa chỉ: 68/32/2 TA20, Phường Thới An, Quận 12, TPHCM
  • Hotline: 05 23 67 67 67 - 09 67 79 67 68